露餐風宿

lù cān fēng sù lộ xan phong túc

Hán Việt: lộ xan phong túc · Pinyin: lù cān fēng sù

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (xan) + (phong) + 宿 (túc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在露天中吃饭,在风中住宿。形容旅途艰辛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"露宿风餐"。