露餡兒

lòu xiàn r lộ hãm nhi

Hán Việt: lộ hãm nhi · Pinyin: lòu xiàn r

Tổng quan

biến thể er hoá của 露餡|露馅 lòi; lộ tẩy (cái dối trá)。比喻不願意讓人知道的事暴露出來。 這本來是捏造的,一對證,就露餡兒了。 đây vốn là bịa đặt, đem đối chứng là lộ ra ngay.

Cấu tạo: (lộ) + (hãm) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 露餡|露馅 lòi; lộ tẩy (cái dối trá)。比喻不願意讓人知道的事暴露出來。 這本來是捏造的,一對證,就露餡兒了。 đây vốn là bịa đặt, đem đối chứng là lộ ra ngay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洩露祕密。如:「他知道事情露餡兒了,再也不能隱瞞,只好全盤供出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不愿意让人知道的事暴露出来:这本来是捏造的,一对证,就~了。

Eng

  • CC-CEDICT erhua variant of 露餡|露馅[lou4 xian4]
  • Cihui erhua variant of 露餡|露馅