露骨地

lù gǔ de lộ cốt địa

Hán Việt: lộ cốt địa · Pinyin: lù gǔ de

Tổng quan

không màu mè, không che đậy, nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương) bắn thẳng (phát súng), nhắm thẳng, bắn thẳng (bắn súng), (nghĩa bóng) thẳng, thẳng thừng (nói, từ chối) tròn trặn, hoàn hảo, hoàn toàn, thẳng, không úp mở

Cấu tạo: (lộ) + (cốt) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không màu mè, không che đậy, nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương) bắn thẳng (phát súng), nhắm thẳng, bắn thẳng (bắn súng), (nghĩa bóng) thẳng, thẳng thừng (nói, từ chối) tròn trặn, hoàn hảo, hoàn toàn, thẳng, không úp mở