霸略

bà lüè phách lược

Hán Việt: phách lược · Pinyin: bà lüè

Tổng quan

ường lối chính sách dựa trên sức mạnh. bá lược bá lược ☆Đường lối chính sách dựa trên sức mạnh.

Cấu tạo: (phách) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ường lối chính sách dựa trên sức mạnh. bá lược bá lược ☆Đường lối chính sách dựa trên sức mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 爭雄稱霸的謀略。唐.駱賓王〈四月八日題七級〉詩:「霸略今何在,王宮尚巋然。」唐.崔融〈諫稅關市疏〉:「秦政以雄圖武力,捨之而不用也;漢武以霸略英才,去之而勿取也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称雄图霸的谋略。语出《史记.孟尝君列传》﹕"折秦之谋﹐而絶其霸强之略。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称雄图霸的谋略。语出《史记.孟尝君列传》﹕"折秦之谋﹐而絶其霸强之略。"

Eng

  • Cihui 霸略 àlüè n. hegemonic policy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

雄图