雄圖

xióng tú hùng đồ

Hán Việt: hùng đồ · Pinyin: xióng tú

Tổng quan

kế hoạch hoành tráng | tham vọng lớn

Cấu tạo: (hùng) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kế hoạch hoành tráng | tham vọng lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 偉大的謀略。《晉書.卷三.武帝紀.制曰》:「決神算於深衷,斷雄圖於議表。」《文選.江淹.恨賦》:「雄圖既溢,武力未畢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 远大的抱负﹔宏伟的谋略; 宏大广阔的版图; 指险要的地域。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.远大的抱负﹔宏伟的谋略。 2.宏大广阔的版图。 3.指险要的地域。

Eng

  • CC-CEDICT grandiose plan|great ambition
  • Cihui grandiose plan; great ambition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伟略 · 雄略 · 霸略