霹靂炮

phích lịch pháo

Hán Việt: phích lịch pháo

Tổng quan

Cấu tạo: (phích) + (lịch) + (pháo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代火炮。北宋末年以紙、薄陶、碎鐵片及火藥製成藥包,其爆炸時聲大如雷,頗具燃燒力及殺傷力,多用於軍事上。

Eng

  • Cihui 霹靂炮 īlìpào n. 1. a quick-firing cannon 2. <slang> a quick-acting person