靈巧的

linh xảo đích

Hán Việt: linh xảo đích

Tổng quan

khéo léo, khéo tay khéo léo, khéo tay khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo, thuận dùng tay phải dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy, sãn sàng; nhanh nhảu, dễ dãi, dễ tính; hiền lành

Cấu tạo: (linh) + (xảo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khéo léo, khéo tay khéo léo, khéo tay khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo, thuận dùng tay phải dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy, sãn sàng; nhanh nhảu, dễ dãi, dễ tính; hiền lành