灵觉性

linh giác tính

Hán Việt: linh giác tính

Tổng quan

LINH GIÁC TÍNH Phật giáo ngữ. Còn goi: Linh Giác. HBTTPY ghi: 此靈覺性無始已來與虛空同壽。未曾生未曾滅,未曾有未曾無,未曾穢未曾淨,未曾喧未曾寂,未曾少未曾老,無方所無内外,無數量無形相,無色像無音聲,不可覓不可求,不可以智慧識,不可以言語取,不可以境物會,不可以功用到。 Tánh linh giác này từ vô thủy đến nay tuổi thọ đồng hư không, chưa từng sanh chưa từng diệt, chưa từng có chưa từng không, chưa từng uế chưa từng tịnh, chưa từng ồn náo chưa từng vắng lặng, chưa từng trẻ chưa từng già, không nơi chố…

Cấu tạo: (linh) + (giác) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LINH GIÁC TÍNH Phật giáo ngữ. Còn goi: Linh Giác. HBTTPY ghi: 此靈覺性無始已來與虛空同壽。未曾生未曾滅,未曾有未曾無,未曾穢未曾淨,未曾喧未曾寂,未曾少未曾老,無方所無内外,無數量無形相,無色像無音聲,不可覓不可求,不可以智慧識,不可以言語取,不可以境物會,不可以功用到。 Tánh linh giác này từ vô thủy đến nay tuổi thọ đồng hư không, chưa từng sanh chưa từng diệt, chưa từng có chưa t…