靈驗

líng yàn linh nghiệm

Hán Việt: linh nghiệm · Pinyin: líng yàn

Tổng quan

linh nghiệm | hiệu quả | (một dự đoán) chính xác | đúng

Cấu tạo: (linh) + (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui linh nghiệm | hiệu quả | (một dự đoán) chính xác | đúng
  • Cihui linh nghiệm linh nghiệm ☆Sự việc xảy ra đúng như lời cầu xin hoặc lời đoán trước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.預言的應驗。《初刻拍案驚奇》卷六:「那白衣經有許多靈驗,小庵請的那卷,多載在上面,可惜不曾帶來與大娘看。」也作「靈應」。 2.有神奇功效。《老殘遊記》第二○回:「吳二說他有好藥,百發百中,已經試過,很靈驗的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神异的效应里俗相与漆塑其身,造塔供养,时有光景,颇著灵验|到底有些灵验,人才信服; 预测得到应验你的话很灵验|打卦先生自诩灵验。
  • Tân Hoa Tự Điển ①神异的效应里俗相与漆塑其身,造塔供养,时有光景,颇著灵验|到底有些灵验,人才信服。②预测得到应验你的话很灵验|打卦先生自诩灵验。

Eng

  • CC-CEDICT efficacious|effective|(of a prediction) accurate|correct
  • Cihui efficacious; effective; (of a prediction) accurate; correct

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无效