青娥
thanh nga
Hán Việt: thanh nga
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.少女。唐.白居易〈長恨歌〉:「梨園弟子白髮新,椒房阿監青娥老。」 2.青黑色的眉毛。唐.韋應物〈擬古詩〉十二首之二:「娟娟雙青娥,微微啟玉齒。」
Eng
- Cihui 青娥 qīng'é n. <wr.> young girl M:²wèi
Hán Việt: thanh nga