青少年

qīng shào nián thanh thiểu niên

Hán Việt: thanh thiểu niên · Pinyin: qīng shào nián

Tổng quan

thanh thiếu niên | tuổi trẻ | thanh niên

Cấu tạo: (thanh) + (thiểu) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh thiếu niên | tuổi trẻ | thanh niên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年齡在十二至十八歲,介於兒童、成人間的青春期階段。如:「這場舞蹈比賽,顯現出青少年的活力。」

Eng

  • CC-CEDICT adolescent|youth|teenager
  • Cihui adolescent; youth; teenager

ja

  • JMdict young people|youth|the younger generation