青年節

qīng nián jié thanh niên tiết

Hán Việt: thanh niên tiết · Pinyin: qīng nián jié

Tổng quan

Ngày Thanh niên (4 tháng 5), ngày lễ quốc gia của Trung Quốc cho người trẻ từ 14 đến 28 tuổi, được nghỉ nửa ngày ngày thanh niên (kỷ niệm phong trào Ngũ Tứ của Trung Quốc, ngày 4 tháng năm)。紀念五四運動的節日。在五四運動中,中國青年充分顯示了偉大的革命精神和力量。為了使青年繼承和發揚這個光榮的革命傳統,規定五月 四日為青年節。見〖五四青年節〗。

Cấu tạo: (thanh) + (niên) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngày Thanh niên (4 tháng 5), ngày lễ quốc gia của Trung Quốc cho người trẻ từ 14 đến 28 tuổi, được nghỉ nửa ngày ngày thanh niên (kỷ niệm phong trào Ngũ Tứ của Trung Quốc, ngày 4 tháng năm)。紀念五四運動的節日。在五四運動中,中國青年充分顯示了偉大的革命精神和力量。為了使青年繼承和發揚這個光榮的革命傳統,規定五月 四日為青年節。見〖五四青年節〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民國三十二年三月二十九日,三民主義青年團召開第一次全國代表大會,當時正值對日抗戰,為號召全國青年效法黃花崗烈士犧牲奮鬥、不畏危難的精神,決議以三月二十九日為「青年節」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển "五四青年节"的省称。在"五四"运动中﹐我国青年充分显示了伟大的革命精神和力量。为发扬中国青年光荣的革命传统﹐1939年陕甘宁边区西北青年救国会规定5月4日为中国青年节。1949年12月中央人民政府政务院正式宣布了这一节日。
  • Tân Hoa Tự Điển 1."五四青年节"的省称。在"五四"运动中﹐我国青年充分显示了伟大的革命精神和力量。为发扬中国青年光荣的革命传统﹐1939年陕甘宁边区西北青年救国会规定5月4日为中国青年节。1949年12月中央人民政府政务院正式宣布了这一节日。

Eng

  • CC-CEDICT Youth Day (May 4th), PRC national holiday for young people aged 14 to 28, who get half a day off
  • Cihui Youth Day (May 4th), PRC national holiday for young people aged 14 to 28, who get half a day off