青春期

qīng chūn qīthanh xuân kì

Hán Việt: thanh xuân kì · Pinyin: qīng chūn qī

Tổng quan

KI, CƠ thời kỳ trưởng thành; thời kỳ dậy thì; tuổi dậy thì (nam từ 15 tuổi-16 tuổi, nữ từ 13 tuổi-14 tuổi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

男女生殖器官发育成熟的时期。通常男子的青春期是14-16岁,女子的青春期是13-14岁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

個體的生殖功能開始作用至性生理發展成熟的過渡時期。女性的青春期約介於十歲半至十四歲,男性約介於十二至十六歲半。

Cấu tạo: 青 (thanh) + 春 (xuân) + 期 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi dậy thì
  • Cihui thời thanh thiếu niên
  • Tần suất từ Tuổi dậy thì; thời thanh niên thời thanh niên tuổi dậy thì; thanh xuân ky/thanh xuân kì/thanh xuân kỳ: thời kỳ trưởng thành/thời kỳ dậy thì/tuổi dậy thì; tuổi dậy thì , thời thanh thiếu niên; KI, CƠ thời kỳ trưởng thành; thời kỳ dậy thì; tuổi dậy thì (nam từ 15 tuổi-16 tuổi, nữ từ 13 tuổi-14 tuổi); thời kỳ dậy thì; tuổi dậy thì
  • Biên soạn adolescence; puberty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 個體的生殖功能開始作用至性生理發展成熟的過渡時期。女性的青春期約介於十歲半至十四歲,男性約介於十二至十六歲半。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男女生殖器官发育成熟的时期。通常男子的青春期是14-16岁,女子的青春期是13-14岁。

Eng

  • JMdict adolescence
  • JMdict youth
  • Cihui puberty; adolescence
  • Tần suất từ n. adolescence; puberty

Đức

  • Handedict Pubertät, Entwicklungsalter, Adoleszenz

ja

  • JMdict 青春期(せいしゅんき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

青春期的 · 青春期前的 · 青春地 · 青春痘 · 青春的 · 青春豆 · 青春不再 · 春期