青春痘

qīng chūn dòuthanh xuân đậu

Hán Việt: thanh xuân đậu · Pinyin: qīng chūn dòu

Tổng quan

mụn trứng cá

新华 · Tân Hoa Đại lục

痤疮,因多生在青年人的面部,所以叫青春痘。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因皮脂腺分泌過多脂肪,及皮膚毛囊的角質異化使角質素、細菌,堵塞毛孔而在皮膚上產生小痘或黑頭的疾病。因是在青春期易患的慢性病,故稱為「青春痘」。也稱為「痤瘡」。

Cấu tạo: 青 (thanh) + 春 (xuân) + 痘 (đậu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (động vật học) ốc buxin; mụn trứng cá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因皮脂腺分泌過多脂肪,及皮膚毛囊的角質異化使角質素、細菌,堵塞毛孔而在皮膚上產生小痘或黑頭的疾病。因是在青春期易患的慢性病,故稱為「青春痘」。也稱為「痤瘡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痤疮,因多生在青年人的面部,所以叫青春痘。

Eng

  • Cihui acne
  • Tần suất từ acne

Đức

  • Handedict Akne (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

青春地 · 青春期 · 青春的 · 青春豆 · 青春不再 · 青春 · 青春期的 · 青春永驻