青白化
thanh bạch hóa
Hán Việt: thanh bạch hóa
Tổng quan
sự làm úa vàng (cây); sự làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự làm úa vàng (cây); sự làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người)
Hán Việt: thanh bạch hóa
sự làm úa vàng (cây); sự làm nhợt nhạt, làm xanh xao (người)