青銅器

qīng tóng qì thanh đồng khí

Hán Việt: thanh đồng khí · Pinyin: qīng tóng qì

Tổng quan

dụng cụ bằng đồng | đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên

Cấu tạo: (thanh) + (đồng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ bằng đồng | đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用銅錫合金製作的器物。主要指先秦時期以青銅製成的各種器物,包括工具、兵器、食器、酒器、銅鏡等。形製紋飾精美,為世界工藝史上所罕見。多刻有銘文,具有史料價值。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国古代用铜和锡的合金制造的器物。是商周奴隶制时代最重要的手工业。当时铸造了大量礼器、兵器和生产工具。流传于后代,成为精美的艺术品;器物上铸刻的文字则成为珍贵的历史资料。

Eng

  • CC-CEDICT bronze implement|refers to ancient bronze artifacts, from c. 2,000 BC
  • Cihui bronze implement; refers to ancient bronze artifacts, from c. 2,000 BC

ja

  • JMdict bronze ware