青雲志

qīng yún zhì thanh vân chí

Hán Việt: thanh vân chí · Pinyin: qīng yún zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (vân) + (chí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遠大的志向。唐.張九齡〈照鏡見白髮聯句〉詩:「宿昔青雲志,蹉跎白髮年;誰知明鏡裡,形影自相憐。」 2.高潔的志趣。如:「雖寄跡紅塵間,但胸懷青雲志,心無雜思。」

Eng

  • Cihui 青雲志 īngyúnzhì n. 1. high aspirations; great ambition