青鳥使 qīng niǎo shǐ·thanh điểu sử Hán Việt: thanh điểu sử · Pinyin: qīng niǎo shǐ Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.神话传说西王母有三青鸟代为取食报信◇因以"青鸟使"借指传递书信的使者。 Cấu tạo: 青 (thanh) + 鳥 (điểu) + 使 (sử)Pinyinqīng niǎo shǐHán Việtthanh điểu sửCấu tạo青 + 鳥 + 使 · thanh + điểu + sử nghĩa thành phần: thanh + điểu + sử Từ liên quan Gần nghĩa青鳥 · 青鸟 · 青鳥書 · 青鳥氏 · 青鸟书 · 青鸟氏 · 青鸟传音 · 青鸟使者