青黃不接
thanh hoàng bất tiếp
Hán Việt: thanh hoàng bất tiếp · Pinyin: qīng huáng bù jiē
Tổng quan
nghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ) | vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh | tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên | không đủ để trang trải thời kì giáp hạt; thời kì giáp vụ; tháng ba ngày tám (tháng ba ngày tám, thời kỳ giáp hạt, trái cây hạt lúa còn xanh, chưa chín vàng, dễ đói kém.)。指莊稼還沒有成熟,陳糧已經吃完,比喻暫時的缺乏。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ) | vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh | tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên | không đủ để trang trải thời kì giáp hạt; thời kì giáp vụ; tháng ba ngày tám (tháng ba ngày tám, thời kỳ giáp hạt, trái cây hạt lúa còn xanh,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 青,指還沒成熟的綠色農作物。黃,指黃熟的穀物。青黃不接指作物還沒成熟,存糧又已吃完。比喻有所匱乏,一時難以接濟。《兒女英雄傳》第三十三回:「這個當兒,正是我家一個青黃不接的時候兒。」《二十年目睹之怪現狀》第八十一回:「那不過青黃不接之時,偶一為之罷了;倘使終歲如此,那就不得了了!」
Eng
- CC-CEDICT lit. yellow does not reach green (idiom); the yellow autumn crop does not last until the green spring crop|temporary deficit in manpower or resources|unable to make ends meet
- Cihui lit. yellow does not reach green (idiom); the yellow autumn crop does not last until the green spring crop; temporary deficit in manpower or resources; unable to make ends meet