青黃不接
thanh hoàng bất tiếp
Hán Việt: thanh hoàng bất tiếp · Pinyin: qīng huáng bù jiē
Tổng quan
nghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ) | vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh | tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên | không đủ để trang trải thời kì giáp hạt; thời kì giáp vụ; tháng ba ngày tám (tháng ba ngày tám, thời kỳ giáp hạt, trái cây hạt lúa còn xanh, chưa chín vàng, dễ đói kém.)。指莊稼還沒有成熟,陳糧已經吃完,比喻暫時的缺乏。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ) | vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh | tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên | không đủ để trang trải thời kì giáp hạt; thời kì giáp vụ; tháng ba ngày tám (tháng ba ngày tám, thời kỳ giáp hạt, trái cây hạt lúa còn xanh,…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 青:田时的青苗;黄:成熟的谷物。旧粮已经吃完,新粮尚未接上。也比喻人才或物力前后接不上。
- Tân Hoa Tự Điển 青色的庄稼还未成熟,黄熟作物已经吃完。比喻接不上需要明年闻又闰正月,青黄不接那得餐!
- Tân Hoa Tự Điển 青田时的青苗;黄成熟的谷物。旧粮已经吃完,新粮尚未接上。也比喻人才或物力前后接不上。
Eng
- CC-CEDICT lit. yellow does not reach green (idiom); the yellow autumn crop does not last until the green spring crop|temporary deficit in manpower or resources|unable to make ends meet
- Cihui lit. yellow does not reach green (idiom); the yellow autumn crop does not last until the green spring crop; temporary deficit in manpower or resources; unable to make ends meet