靖國神社

jìng guó shén shè tĩnh quốc thần xã

Hán Việt: tĩnh quốc thần xã · Pinyin: jìng guó shén shè

Tổng quan

Đền thờ Yasukuni, đền Thần đạo ở Tokyo dành cho tử sĩ Nhật Bản, gây tranh cãi vì là nơi chôn cất một số tội phạm chiến tranh loại A

Cấu tạo: (tĩnh) + (quốc) + (thần) + (xã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đền thờ Yasukuni, đền Thần đạo ở Tokyo dành cho tử sĩ Nhật Bản, gây tranh cãi vì là nơi chôn cất một số tội phạm chiến tranh loại A

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日本的神社。位於東京都千代田區,奉祀明治以來在戰爭中陣亡的將士靈位,其中包括第二次世界大戰期間死亡的臺籍日本兵。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 日本祭祀阵亡官兵的地方。1869年建于东京。原名东京招魂社”。1879年改现名。其中供奉着自明治维新以来在历次战争中阵亡的二百余万名官兵,包括第二次世界大战中的战犯。以前每年春、秋由天皇或皇室代表主持大祭,曾是宣扬军国主义、鼓吹侵略政策的场所。第二次世界大战后,日本宪法规定,国家不参与靖国神社的祭祀活动。但仍有不少军国主义分子借该处祭祀侵略者亡灵,试图复活军国主义,引起国际社会的强烈反响。

Eng

  • CC-CEDICT Yasukuni Shrine, Shinto shrine in Tokyo to Japanese war dead, controversial as burial ground of several Class A war criminals
  • Cihui Yasukuni Shrine, Shinto shrine in Tokyo to Japanese war dead, controversial as burial ground of several Class A war criminals

ja

  • JMdict Yasukuni Shrine