静养

jìng yǎngtĩnh dưỡng

Hán Việt: tĩnh dưỡng · Pinyin: jìng yǎng

Tổng quan

Hán Việt: TỊNH, TĨNH DƯỠNG nghỉ ngơi; tĩnh dưỡng; dưỡng bệnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

安静地休养你这病需要~一段时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安心休養。《初刻拍案驚奇》卷二八:「忽一日,體中不快,遂告個假,在寓靜養調理。」《紅樓夢》第三四回:「你只勸他好生靜養,別胡思亂想的就好了。」

Cấu tạo: 靜 (tĩnh) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục hồi
  • Cihui sự thư giãn hoàn toàn
  • Tần suất từ nghỉ ngơi; dưỡng bệnh
  • Biên soạn 靜養 jìngyǎng v. convalesce in peace

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安心休養。《初刻拍案驚奇》卷二八:「忽一日,體中不快,遂告個假,在寓靜養調理。」《紅樓夢》第三四回:「你只勸他好生靜養,別胡思亂想的就好了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安静地休养你这病需要~一段时间。

Eng

  • Cihui to convalesce; to recuperate; to fully relax
  • Tần suất từ 靜養 jìngyǎng v. convalesce in peace , Shǒushù zhīhòu, xūyào ∼. One needs to convalesce after surgery

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

活动