静心
tĩnh tâm
Hán Việt: tĩnh tâm · Pinyin: jìng xīn
Tổng quan
thiền định
心情平静; 使心神安定:~读书, 你快出去,让我静静心。
心思不亂動。《莊子.達生》:「臣將為鐻,未嘗敢以耗氣也,必齊以靜心。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases tĩnh tâm
- Tần suất từ tĩnh tâm
- Biên soạn peaceful mind ◆v.o. calm one's mind
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心思不亂動。《莊子.達生》:「臣將為鐻,未嘗敢以耗氣也,必齊以靜心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心情平静; 使心神安定:~读书, 你快出去,让我静静心。
Eng
- JMdict calm mind
- JMdict placid temperament
- Cihui meditation
- Tần suất từ n. peaceful mind ◆v.o. calm one's mind
Đức
- Handedict Meditation (S, Sprachw)
ja
- JMdict 静心(しずごころ)