靜止衛星

jìng zhǐ wèi xīng tĩnh chỉ vệ tinh

Hán Việt: tĩnh chỉ vệ tinh · Pinyin: jìng zhǐ wèi xīng

Tổng quan

Cấu tạo: (tĩnh) + (chỉ) + (vệ) + (tinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运行轨道为对地静止轨道的人造地球卫星。因与地面各点相对静止不动,故名。运行在赤道上空约35790千米高的圆轨道上,运行的角速度为72921×10-5弧度/秒。卫星在某些干扰力的作用下,轨道要发生变化,须经常进行轨道修正。广泛用作气象卫星、通信卫星和广播卫星等。