静默

jìng mòtĩnh mặc

Hán Việt: tĩnh mặc · Pinyin: jìng mò

Tổng quan

Hán Việt: TỊNH, TĨNH MẶC; lặng im; im lặng; không lên tiếng (người). hội trường lặng im một hồi.; mặc niệm; tưởng niệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①寂静; 没有声音会场上又是一阵~。②肃立不做声,表示悼念~三分钟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.沉默不出聲。《文子.微明》:「聖人深居以避患,靜默以待時。」 2.一種表示哀悼或紀念的禮儀。

Cấu tạo: 靜 (tĩnh) + 默 (mặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui im lặng
  • Cihui yên tĩnh
  • Cihui yên lặng
  • Cihui tưởng niệm trong im lặng
  • Cihui mặc niệm
  • Cihui (từ mới khoảng năm 2022) ở nhà trong thời gian đại dịch
  • Tần suất từ im lặng; không lên tiếng; mặc niệm; tưởng niệm
  • Biên soạn v. 1. become silent 2. mourn in silence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉默不出聲。《文子.微明》:「聖人深居以避患,靜默以待時。」 2.一種表示哀悼或紀念的禮儀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①寂静; 没有声音会场上又是一阵~。②肃立不做声,表示悼念~三分钟。

Eng

  • Cihui silent; still; quiet; to mourn in silence; to observe silence; (neologism c. 2022) to stay at home during a pandemic
  • Tần suất từ v. 1. become silent 2. mourn in silence

Đức

  • Handedict Stille, Schweigen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

絮聒