絮聒

xù guōnhứ quát

Hán Việt: nhứ quát · Pinyin: xù guō

Tổng quan

Hán Việt: TỰ, NHỨ QUÁT 動; nói dông dài; nói lôi thôi. nói dông dài không dứt; làm phiền (người khác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

絮叨; 麻烦(别人)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.說話喋喋不休,使人厭煩。元.石君寶《曲江池》第二折:「我本懶的去,爭奈我這虔婆絮聒殺人,無計奈何,須索跟他走一遭。」《金瓶梅》第五一回:「只見廂房內點著燈,大姐和經濟正在裡面絮聒,說不見了銀子。」也作「聒絮」。 2.麻煩別人。《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「你得財賣女,卻又瞞過三十萬,強來絮聒,是何道理?」《紅樓夢》第六二回:「二奶奶說了:多謝姑娘們給他臉,不知過生日給他些什麼吃,只別忘了二奶奶,就不來絮聒他了。」

Cấu tạo: 絮 (nhứ) + 聒 (quát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói ồn ào
  • Cihui kể lể ầm ĩ
  • Biên soạn v. 1. chatter; be long-winded and tiresome 2. bother; importune

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說話喋喋不休,使人厭煩。元.石君寶《曲江池》第二折:「我本懶的去,爭奈我這虔婆絮聒殺人,無計奈何,須索跟他走一遭。」《金瓶梅》第五一回:「只見廂房內點著燈,大姐和經濟正在裡面絮聒,說不見了銀子。」也作「聒絮」。 2.麻煩別人。《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「你得財賣女,卻又瞞過三十萬,強來絮聒,是何道理?」《紅樓夢》第六二回:「二奶奶說了:多謝姑娘們給他臉,不知過生日給他些什麼吃,只別忘了二奶奶,就不來絮聒他了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 絮叨; 麻烦(别人)。

Eng

  • Cihui noisy prattle; to chatter loudly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

唠叨

Từ trái nghĩa

静默