靜脈血

tĩnh mạch huyết

Hán Việt: tĩnh mạch huyết

Tổng quan

Cấu tạo: (tĩnh) + (mạch) + (huyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已在各組織交換二氧化碳及廢物的血,由靜脈輸至心臟以待清潔者。其色暗紅。

Eng

  • Cihui 靜脈血 ìngmàixuè n. veinal blood