非親非故

fēi qīn fēi gù phi thân phi cố

Hán Việt: phi thân phi cố · Pinyin: fēi qīn fēi gù

Tổng quan

nghĩa đen: không phải họ hàng cũng không phải bạn bè (thành ngữ) | nghĩa bóng: không liên quan đến nhau chút nào

Cấu tạo: (phi) + (thân) + (phi) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không phải họ hàng cũng không phải bạn bè (thành ngữ) | nghĩa bóng: không liên quan đến nhau chút nào

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 故:老友。不是亲属,也不是熟人。表示彼此没有什么关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不是亲属也不是故旧。表示彼此过去毫无关系。
  • Tân Hoa Tự Điển 故老友。不是亲属,也不是熟人。表示彼此没有什么关系。

Eng

  • CC-CEDICT lit. neither a relative nor a friend (idiom)|fig. unrelated to one another in any way
  • Cihui 非親非故 ēiqīnfēigù f.e. 1. noncorrelation 2. neither relative nor friend; neither kith nor kin