非凡地

phi phàm địa

Hán Việt: phi phàm địa

Tổng quan

hiếm, hiếm có, ít có, đặc biệt, bất thường đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh vượt hơn, trội hơn, khá hơn

Cấu tạo: (phi) + (phàm) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếm, hiếm có, ít có, đặc biệt, bất thường đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh vượt hơn, trội hơn, khá hơn