非凡的

phi phàm đích

Hán Việt: phi phàm đích

Tổng quan

thần thanh, thiêng liêng, tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm, nhà thần học, đoán, tiên đoán, bói lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường, đặc biệt sum sê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ)

Cấu tạo: 非 (phi) + 凡 (phàm) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thần thanh, thiêng liêng, tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm, nhà thần học, đoán, tiên đoán, bói lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường, đặc biệt sum sê ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), um tùm (cây cỏ), chứa chan (tình cảm), dồi dào (sức khoẻ...); đầy dẫy, hoa mỹ (văn), cởi mở, hồ hởi đáng chú ý, xuất sắc, phi thường, đặc biệt, rõ rệt (ngôn ngữ học) ở số ít, một mình, cá nhân, đặc biệt, kỳ dị, phi thường, lập di, (từ hiếm,nghĩa hiếm) duy nhất, độc nhất, số ít, từ ở số ít khác thường, lạ thường vượt hơn, trội hơn, khá hơn

Từ liên quan

Gần nghĩa

非凡地 · 非凡 · 非凡的人 · 非凡人物