非常的

phi thường đích

Hán Việt: phi thường đích

Tổng quan

đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm, dễ sợ, khủng khiếp, (từ lóng) lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là, (từ cổ,nghĩa cổ) đáng tôn kính /'blʌdi'maindid/, vấy máu, đẫm máu, dính máu; chảy máu, có đổ máu, tàn bạo, khát máu, thích đổ máu, thích giết người ((cũng) bloody minded), đỏ như máu, uộc bloody, hết sức, vô cùng, chết tiệt, trời đánh thánh vật, làm vấy máu, làm đỏ máu đặc, dày đặc; thô…

Cấu tạo: (phi) + (thường) + (đích)