非攻

phi công

Hán Việt: phi công

Tổng quan

phi công; không chiến tranh。墨家的學說思想之一。春秋末年,各國相互攻伐兼併,墨子於是主張兼愛天下,放棄戰爭,以為攻伐為不義且不利之事,故稱為"非攻"。

Cấu tạo: (phi) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi công; không chiến tranh。墨家的學說思想之一。春秋末年,各國相互攻伐兼併,墨子於是主張兼愛天下,放棄戰爭,以為攻伐為不義且不利之事,故稱為"非攻"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墨家的學說思想之一。春秋末年,各國相互攻伐兼併,墨子於是主張兼愛天下,放棄戰爭,以為攻伐為不義且不利之事,故稱為「非攻」。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

好战