非致命

fēi zhì mìng phi trí mệnh

Hán Việt: phi trí mệnh · Pinyin: fēi zhì mìng

Tổng quan

(về tình trạng y tế) không gây tử vong | không đe dọa tính mạng

Cấu tạo: (phi) + (trí) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về tình trạng y tế) không gây tử vong | không đe dọa tính mạng

Eng

  • CC-CEDICT (of a medical condition) not fatal; not life-threatening
  • Cihui (of a medical condition) not fatal; not life-threatening