非親非故

fēi qīn fēi gù phi thân phi cố

Hán Việt: phi thân phi cố · Pinyin: fēi qīn fēi gù

Tổng quan

nghĩa đen: không phải họ hàng cũng không phải bạn bè (thành ngữ) | nghĩa bóng: không liên quan đến nhau chút nào

Cấu tạo: (phi) + (thân) + (phi) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không phải họ hàng cũng không phải bạn bè (thành ngữ) | nghĩa bóng: không liên quan đến nhau chút nào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有親戚或朋友關係。《二刻拍案驚奇》卷一四:「只是非親非故,不過因對門在此,禮物往來得兩番,沒個名色,遽然相見,恐怕惹人議論。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. neither a relative nor a friend (idiom)|fig. unrelated to one another in any way
  • Cihui 非親非故 ēiqīnfēigù f.e. 1. noncorrelation 2. neither relative nor friend; neither kith nor kin