非論
phi luận
Hán Việt: phi luận · Pinyin: fēi lùn
Tổng quan
1.不但。
不但。如:「他非論嫉惡如仇,更富有正義感,所以大家有困難都習慣找他幫忙。」唐.李渤〈喜弟淑再至為長歌〉:「非論疾惡志如霜,更覺臨泉心似鐵。」《太平廣記.卷三七一.曹惠》:「輕素笑曰:『此度非論舞伎,亦當彼夫人。』」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不但。如:「他非論嫉惡如仇,更富有正義感,所以大家有困難都習慣找他幫忙。」唐.李渤〈喜弟淑再至為長歌〉:「非論疾惡志如霜,更覺臨泉心似鐵。」《太平廣記.卷三七一.曹惠》:「輕素笑曰:『此度非論舞伎,亦當彼夫人。』」
other
- Nguồn khác Vô luận, bất luận
- Nguồn khác Tiết Đan Hà Hòa thượng “Ly Long Châu Ngâm” trong TĐT q
- Nguồn khác Không những
- Nguồn khác THNL ghi: 遠法師既得此語、結結舌無對、非論一己屈詞、抑亦諸徒失志。勝負既分、道俗嗟散。 Pháp sư Viễn nghe lời này rồi, líu lưỡi không nói được
- Nguồn khác Thắng thua đã rõ, đạo tục than thở rồi giải tán