非鐵金屬

fēi tiě jīn shǔ phi thiết kim chúc

Hán Việt: phi thiết kim chúc · Pinyin: fēi tiě jīn shǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (thiết) + (kim) + (chúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金屬物質的用途分為貴金屬、鐵及鐵合金金屬、非鐵金屬三類。非鐵金屬即貴金屬與鐵及鐵合金金屬以外之金屬。如銅、鉛、鋅、錫、鋁等。