靠山喫山

kháo san khiết san

Hán Việt: kháo san khiết san

Tổng quan

Cấu tạo: (kháo) + (san) + (khiết) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻依賴所處的客觀環境而生存。如:「這家商店位於火車站邊,靠山吃山,專做來往旅客的生意。」

Eng

  • Cihui 靠山吃山 àoshānchīshān f.e. those living on a mountain live off the mountain