面皮薄

diện bì bạc

Hán Việt: diện bì bạc

Tổng quan

da mặt mỏng

Cấu tạo: (diện) + (bì) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui da mặt mỏng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臉皮很薄。比喻容易害羞。如:「她面皮薄,只要人家一誇她,耳根子馬上就變紅了。」也作「臉皮薄」。

Eng

  • Cihui 面皮薄 iànpí báo v.p. have a strong sense of shame