面目裂开

diện mục liệt khai

Hán Việt: diện mục liệt khai

Tổng quan

DIỆN MỤC LIỆT KHAI Thiền lâm phương ngữ. Diện mục: Tâm tính mà mỗi người sẵn có. Liệt khai: Mở bày. Diện Mục Liệt Khai chỉ cho khi đoạn trừ xong Kiến hoặc thì được Pháp nhãn thanh tịnh.

Cấu tạo: (diện) + (mục) + (liệt) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui DIỆN MỤC LIỆT KHAI Thiền lâm phương ngữ. Diện mục: Tâm tính mà mỗi người sẵn có. Liệt khai: Mở bày. Diện Mục Liệt Khai chỉ cho khi đoạn trừ xong Kiến hoặc thì được Pháp nhãn thanh tịnh.