面紅面赤

miàn hóng miàn chì diện hồng diện xích

Hán Việt: diện hồng diện xích · Pinyin: miàn hóng miàn chì

Tổng quan

Cấu tạo: (diện) + (hồng) + (diện) + (xích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因羞慚而臉紅。元.王伯成《貶夜郎》第三折:「則他行怕行羞,和我也面紅面赤。」 2.爭吵。《水滸傳》第八回:「雖不曾生半個男女,未曾面紅面赤,半點相爭。」