面紅頸赤

miàn hóng jǐng chì diện hồng cảnh xích

Hán Việt: diện hồng cảnh xích · Pinyin: miàn hóng jǐng chì

Tổng quan

Cấu tạo: (diện) + (hồng) + (cảnh) + (xích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「面紅耳赤」。見「面紅耳赤」條。01.《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「倘有不達時務的,捉空摘了一花一蕊,那老兒便要面紅頸赤,大發喉急。」<a name="面紅過耳"> </a>