面面厮觑

miàn miàn sī qùdiện diện tư thứ

Hán Việt: diện diện tư thứ · Pinyin: miàn miàn sī qù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

相视无言。形容因紧张或惊惧而束手无策之状。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

互相對視而不知所措。形容驚懼或詫異的樣子。《水滸傳》第三一回:「兩個入進樓中,見三個屍首橫在血泊裡,驚得面面廝覷,做聲不得。」也作「面面相窺」、「面面相覷」。

Cấu tạo: 面 (diện) + 面 (diện) + 廝 (tư) + 覷 (thứ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"面面相觑"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

面面俱到 · 面面相觑 · 面面观 · 面面相窺 · 面面皆到 · 面面廝覷 · 面面俱圓 · 面面相覷