面面相覷

miàn miàn xiāng qù diện diện tương thứ

Hán Việt: diện diện tương thứ · Pinyin: miàn miàn xiāng qù

Tổng quan

nhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ) đưa mắt nhìn nhau; ngơ ngác nhìn nhau (tỏ ý kinh hãi, bất lực, đành chấp nhận)。你看我,我看你, 形容大家因驚懼或無可奈何而互相望著, 都不說話。

Cấu tạo: (diện) + (diện) + (tương) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ) đưa mắt nhìn nhau; ngơ ngác nhìn nhau (tỏ ý kinh hãi, bất lực, đành chấp nhận)。你看我,我看你, 形容大家因驚懼或無可奈何而互相望著, 都不說話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相對視而不知所措。形容驚懼或詫異的樣子。《水滸傳》第一七回:「眾做公的都面面相覷,如箭穿雁嘴,鉤搭魚腮,盡無言語。」《儒林外史》第四三回:「那船上管船的舵工,押船的朝奉,面面相覷,束手無策。」也作「面面相窺」、「面面廝覷」。

Eng

  • CC-CEDICT to look at each other in dismay (idiom)
  • Cihui to look at each other in dismay (idiom)