面黃肌瘦

miàn huáng jī shòu diện hoàng cơ sấu

Hán Việt: diện hoàng cơ sấu · Pinyin: miàn huáng jī shòu

Tổng quan

nghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ) | nghĩa bóng: vẻ ngoài suy dinh dưỡng và ốm yếu xanh xao vàng vọt; mặt mày xanh xao; mặt bủng da chì。形容人臉色發黃、肌膚消瘦。

Cấu tạo: (diện) + (hoàng) + (cơ) + (sấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ) | nghĩa bóng: vẻ ngoài suy dinh dưỡng và ốm yếu xanh xao vàng vọt; mặt mày xanh xao; mặt bủng da chì。形容人臉色發黃、肌膚消瘦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸色发黄,身体瘦削。形容人营养不良或有病的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓脸色发黄,身体瘦削。常形容病态。

Eng

  • CC-CEDICT lit. face yellow and body emaciated (idiom)|fig. malnourished and sickly in appearance
  • Cihui lit. face yellow and body emaciated (idiom); fig. malnourished and sickly in appearance