面黄肌瘦

miàn huáng jī shòudiện hoàng cơ sấu

Hán Việt: diện hoàng cơ sấu · Pinyin: miàn huáng jī shòu

Tổng quan

mặt mày xanh xao; mặt bủng da chì

新华 · Tân Hoa Đại lục

脸色发黄,身体瘦削。形容人营养不良或有病的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人消瘦、營養不良的樣子。《水滸傳》第六回:「尋到廚房後面一間小屋,見幾個老和尚坐地,一個個面黃肌瘦。」《儒林外史》第一回:「也有挑著鍋的,也有籮擔內挑著孩子的,一個個面黃肌瘦,衣裳襤褸。」

Cấu tạo: 面 (diện) + 黃 (hoàng) + 肌 (cơ) + 瘦 (sấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ)
  • Biên soạn 面黃肌瘦 iànhuángjīshòu f.e. emaciated and haggard

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓脸色发黄,身体瘦削。常形容病态。

Eng

  • Cihui lit. face yellow and body emaciated (idiom); fig. malnourished and sickly in appearance

Đức

  • Handedict ausgemergelt

Từ liên quan

Gần nghĩa

面黄肌闳 · 面黄饥瘦者