靦腆的

điến thiển đích

Hán Việt: điến thiển đích

Tổng quan

bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm duyên, làm dáng, cách biệt, hẻo lánh (nơi chốn), ăn nói giữ gìn, ít nói kín đáo, giữ gìn, không hay thổ lộ tâm tình

Cấu tạo: (điến) + (thiển) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bẽn lẽn, xấu hổ, rụt rè, e lệ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm duyên, làm dáng, cách biệt, hẻo lánh (nơi chốn), ăn nói giữ gìn, ít nói kín đáo, giữ gìn, không hay thổ lộ tâm tình