靶器官 bǎ qì guān · bá khí quan Hán Việt: bá khí quan · Pinyin: bǎ qì guān Tổng quan Cấu tạo: 靶 (bá) + 器 (khí) + 官 (quan)Pinyinbǎ qì guānHán Việtbá khí quanCấu tạo靶 + 器 + 官 · bá + khí + quan nghĩa thành phần: bá + khí + quan Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指某一疾病或某一药物所影响或针对的器官。如心脏、大脑、肾脏、血管是高血压的靶器官,甲状腺是碘的靶器官。