鞠部頭

jū bù tóu cúc bộ đầu

Hán Việt: cúc bộ đầu · Pinyin: jū bù tóu

Tổng quan

Cấu tạo: (cúc) + (bộ) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋時有鞠夫人善歌舞,為仙詔院第一,稱為「鞠部頭」。後世因稱戲班為「鞠部」。