韋編三絕

wéi biān sān jué vi biên tam tuyệt

Hán Việt: vi biên tam tuyệt · Pinyin: wéi biān sān jué

Tổng quan

nghĩa đen: dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần | nghĩa bóng: học tập chăm chỉ

Cấu tạo: (vi) + (biên) + (tam) + (tuyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần | nghĩa bóng: học tập chăm chỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 韋,熟皮。舊時或用以編聯簡冊。「韋編三絕」本指孔子勤讀《易經》,致使編聯竹簡的皮繩多次脫斷。典出《史記.卷四七.孔子世家》。後用來比喻讀書勤奮,刻苦治學。《抱朴子.外篇.自敘》:「聖者猶韋編三絕,以勤經業。」《漢書.卷八八.儒林傳》:「蓋晚而好易,讀之韋編三絕,而為之傳。」也作「三絕韋編」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the leather binding (of the bamboo scroll) has broken three times|fig. to study diligently
  • Cihui lit. the leather binding (of the bamboo scroll) has broken three times; fig. to study diligently