韓信將兵

hán xìn jiàng bīng hàn tín tương binh

Hán Việt: hàn tín tương binh · Pinyin: hán xìn jiàng bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (hàn) + (tín) + (tương) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)多多益善。漢韓信與高祖劉邦論將兵之道,以為自己擅長帶兵打仗,所領的士兵,越多越好。典出《史記.卷九二.淮陰侯傳》。比喻不厭其多,越多越好。如:「結交益友,那是韓信將兵──多多益善。」也作「韓信點兵」、「韓信用兵」。