韓康賣藥

hán kāng mài yào hàn khang mại dược

Hán Việt: hàn khang mại dược · Pinyin: hán kāng mài yào

Tổng quan

Cấu tạo: (hàn) + (khang) + (mại) + (dược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東漢韓康借賣藥隱名,卻因價格不二,反為人知,遂隱居霸陵山中。典出《後漢書.卷八三.逸民傳.韓康傳》。後比喻醫者隱居。元.張雨〈梧葉兒.移家去〉曲:「劉商觀弈罷,韓康賣藥還。」